TUYỂN DỤNG TRỰC TIẾP - KHÔNG QUA TRUNG GIAN - Kênh thông tin xuất khẩu lao động Nhật Bản cập nhật thường xuyên các trương trình xuất khẩu lao động , thực tập sinh và du học Nhật Bản. Ngoài việc cung cấp thông tin nhanh, chính xác , trung thực, chúng tôi còn cung cấp các thông tin bỏ ích về đất nước, con người Nhật Bản hay cộng đồng người Việt Nam ở Nhật Bản.

KHÍ HẬU TOKYO NHẬT BẢN

30/11/2016 - Lượt xem: 670
1 bầu chọn / điểm trung bình: 5

 

Khí hậu Tokyo Nhật Bản

>>Thời tiết và khí hậu: Shizuoka - Nhật Bản

>>Khí hậu các vùng Nhật Bản 2016

>>Tìm hiểu về địa lý thời tiết khí hậu Aichi Nhật Bản

Các bạn thực tập sinh Nhật Bản khi sang Tokyo thường tự hỏi không biết rằng thời tiết tại Tokyo Nhật Bản như thế nào? Có khác với Việt Nam hay không?

 

Để trả lời câu hỏi này của các thực tập sinh Nhật Bản tham gia đơn hàng và làm việc tại Tokyo Nhật Bản, tinxuatkhaulaodong.com sẽ chia sẻ thông tin về thời tiết và khí hậu Tokyo cho các bạn tham khảo.

Tokyo nằm ở vành đai khí hậu cận nhiệt đới ẩm  mùa hè ẩm ướt và mùa đông dịu mát với những đợt rét. Lượng mưa bình quân là 1,380mm. Lượng tuyết ít nhưng vẫn thường xuyên diễn ra  Tokyo là một ví dụ điển hình cho loại khí hậu nhiệt đô thị đảo, dân số đông góp một phần quan trọng đến khí hậu thành phố. Tokyo được xem là "một ví dụ thuyết phục cho mối quan hệ giữa sự tăng trưởng đô thị và khí hậu". Tokyo cũng thường có bão hàng năm, nhưng phần lớn là bão yếu.

Tokyo từng hứng chịu các trận động đất vào năm 1703, 1782, 1812, 1855, 1923,2010. Trận động đất năm 1923 với cường độ đã cướp hết sinh mạng của 142.000 người.

Dữ liệu khí hậu của Tokyo (Ōtemachi, Chiyoda ward, 1981–2010)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 22.6 24.9 25.3 29.2 31.9 36.2 39.5 39.1 38.1 32.6 27.3 24.8 39,5
Trung bình cao °C (°F) 9.6 10.4 13.6 19.0 22.9 25.5 29.2 30.8 26.9 21.5 16.3 11.9 20,0
Trung bình ngày, °C (°F) 5.2 5.7 8.7 13.9 18.2 21.4 25.0 26.4 22.8 17.5 12.1 7.6 16,3
Trung bình thấp, °C (°F) 0.9 1.7 4.4 9.4 14.0 18.0 21.8 23.0 19.7 14.2 8.3 3.5 13,0
Thấp kỉ lục, °C (°F) −9.2 −7.9 −5.6 −3.1 2.2 8.5 13.0 15.4 10.5 −0.5 −3.1 −6.8 −9,3
Giáng thủymm (inches) 52.3
(2.059)
56.1
(2.209)
117.5
(4.626)
124.5
(4.902)
137.8
(5.425)
167.7
(6.602)
153.5
(6.043)
168.2
(6.622)
209.9
(8.264)
197.8
(7.787)
92.5
(3.642)
51.0
(2.008)
1.528,8
(60,189)
Lượng tuyết rơi cm (inches) 5
(2)
5
(2)
1
(0.4)
0
(0)
0
(0)
0
(0)
0
(0)
0
(0)
0
(0)
0
(0)
0
(0)
0
(0)
11
(4,3)
% độ ẩm 52 53 56 62 69 75 77 73 75 68 65 56 62
Số ngày giáng thủy TB(≥ 0.5 mm) 5.3 6.2 11.0 11.0 11.4 12.7 11.8 9.0 12.2 10.8 7.6 4.9 114,0
Số ngày tuyết rơi TB 2.8 3.7 2.2 0.2 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.8 9,7
Số giờ nắng trung bình hàng tháng 184.5 165.8 163.1 176.9 167.8 125.4 146.4 169.0 120.9 131.0 147.9 178.0 1.876,7
Nguồn: Japan Meteorological Agency (records 1872–nay)

Tư vấn trực tiếp

 Nguyễn Thoa - Vp tại Hà Nội

0983 001 087

 

 

Hồ sơ

Đối tác

Công ty XKLĐ Nhật Bản

Nơi tiếp nhận hồ sơ: Tòa nhà Song Long, Lô 19/20 KĐT Nam Trung Yên, Cầu Giấy, Hà Nội

Phụ trách tuyển dụng: 0983 001 087

Email: ntt220475@gmail.com